1Danh từ
- giai đoạn hoàng thể
- pha hoàng thể (trong chu kỳ kinh nguyệt)
Ví dụ
Nǚxìng zài huángtǐqī tǐnèi yùntóng shuǐpíng huì shēnggāo.
Ở phụ nữ, mức progesterone trong cơ thể sẽ tăng trong giai đoạn hoàng thể.
Huángtǐqī tōngcháng chíxù yuē shísì tiān.
Giai đoạn hoàng thể thường kéo dài khoảng mười bốn ngày.
Rúguǒ huángtǐqī guò duǎn, kěnéng huì yǐngxiǎng shòuyùn.
Nếu giai đoạn hoàng thể quá ngắn thì có thể ảnh hưởng đến việc thụ thai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排卵后到月经来潮前的一段时期,此时卵巢内形成黄体并分泌孕激素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……黄体期
vào giai đoạn hoàng thể. VD: 在女性黄体期要保持心情舒畅。– Vào giai đoạn hoàng thể của phụ nữ cần giữ tâm trạng thoải mái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
