Chuyển đến nội dung
黄体期黃體期

huángtǐqī

Hán Việt: HOÀNG THỂ KỲ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. giai đoạn hoàng thể
  2. pha hoàng thể (trong chu kỳ kinh nguyệt)

Ví dụ

  1. 女性在黄体期体内孕酮水平会升高。

    Nǚxìng zài huángtǐqī tǐnèi yùntóng shuǐpíng huì shēnggāo.

    Ở phụ nữ, mức progesterone trong cơ thể sẽ tăng trong giai đoạn hoàng thể.

  2. 黄体期通常持续约十四天。

    Huángtǐqī tōngcháng chíxù yuē shísì tiān.

    Giai đoạn hoàng thể thường kéo dài khoảng mười bốn ngày.

  3. 如果黄体期过短,可能会影响受孕。

    Rúguǒ huángtǐqī guò duǎn, kěnéng huì yǐngxiǎng shòuyùn.

    Nếu giai đoạn hoàng thể quá ngắn thì có thể ảnh hưởng đến việc thụ thai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 处于黄体期 chǔyú huángtǐqīđang trong giai đoạn hoàng thể
  • 黄体期缩短 huángtǐqī suōduǎnpha hoàng thể bị rút ngắn
  • 黄体期体温 huángtǐqī tǐwēnthân nhiệt giai đoạn hoàng thể
  • 黄体期功能不足 huángtǐqī gōngnéng bùzúsuy hoàng thể / suy giảm chức năng pha hoàng thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

排卵后到月经来潮前的一段时期,此时卵巢内形成黄体并分泌孕激素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……黄体期

vào giai đoạn hoàng thể. VD: 在女性黄体期要保持心情舒畅。– Vào giai đoạn hoàng thể của phụ nữ cần giữ tâm trạng thoải mái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黄
体
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1