Chuyển đến nội dung
黄体酮黃體酮

huángtǐtóng

Hán Việt: HOÀNG THỂ ĐỒNG

Lượng từ: 支、粒

1Danh từ

  1. progesterone
  2. hoàng thể thể đồng (thuốc)

Ví dụ

  1. 医生建议她注射黄体酮保胎。

    Yīshēng jiànyì tā zhùshè huángtǐtóng bǎotāi.

    Bác sĩ khuyên cô ấy tiêm progesterone để giữ thai.

  2. 体内黄体酮偏低可能导致月经不调。

    Tǐnèi huángtǐtóng piāndī kěnéng dǎozhì yuèjīng bùtiáo.

    Hàm lượng progesterone trong cơ thể thấp có thể dẫn đến rối loạn kinh nguyệt.

  3. 黄体酮是一种重要的女性激素。

    Huángtǐtóng shì yī zhǒng zhòngyào de nǚxìng jīsù.

    Progesterone là một loại hormone nữ quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注射黄体酮 zhùshè huángtǐtóngtiêm progesterone
  • 口服黄体酮 kǒufú huángtǐtónguống progesterone
  • 黄体酮胶囊 huángtǐtóng jiāonángviên nang progesterone
  • 黄体酮不足 huángtǐtóng bùzúthiếu hụt progesterone

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

卵巢黄体分泌的一种天然孕激素,具有维持妊娠等重要生理作用,临床上也作药物使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

补充 + 黄体酮

bổ sung progesterone. VD: 孕妇需要及时补充黄体酮。– Phụ nữ mang thai cần bổ sung progesterone kịp thời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黄
体
酮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1