1Danh từ
- progesterone
- hoàng thể thể đồng (thuốc)
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā zhùshè huángtǐtóng bǎotāi.
Bác sĩ khuyên cô ấy tiêm progesterone để giữ thai.
Tǐnèi huángtǐtóng piāndī kěnéng dǎozhì yuèjīng bùtiáo.
Hàm lượng progesterone trong cơ thể thấp có thể dẫn đến rối loạn kinh nguyệt.
Huángtǐtóng shì yī zhǒng zhòngyào de nǚxìng jīsù.
Progesterone là một loại hormone nữ quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卵巢黄体分泌的一种天然孕激素,具有维持妊娠等重要生理作用,临床上也作药物使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
补充 + 黄体酮
bổ sung progesterone. VD: 孕妇需要及时补充黄体酮。– Phụ nữ mang thai cần bổ sung progesterone kịp thời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
