1Danh từ
- quặng pyrit
- quặng sắt pyrit (vàng găm)
Ví dụ
Huángtiěkuàng cháng bèi chēngwéi "yúrénjīn".
Quặng pyrit thường được gọi là "vàng của kẻ ngốc".
Dìzhìxuéjiā zài yánshí zhōng fāxiàn le huángtiěkuàng.
Nhà địa chất học đã phát hiện quặng pyrit trong đá.
Zhè kuài huángtiěkuàng biǎomiàn shǎnshuòzhe jīnshǔ guāngzé.
Bề mặt khối quặng pyrit này lấp lánh ánh kim loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种铁的二硫化物矿物,常呈浅黄铜色,具有强金属光泽,俗称“愚人金”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 黄铁矿
giàu / chứa nhiều quặng pyrit. VD: 这片岩石富含黄铁矿。– Vùng đá này chứa nhiều quặng pyrit.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
