Chuyển đến nội dung
黏合

niánhé

Hán Việt: NIÊM HỢP

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dán liền
  2. dán dính
  3. gắn kết

Ví dụ

  1. 用胶水把两张纸黏合在一起。

    Yòng jiāoshuǐ bǎ liǎng zhāng zhǐ niánhé zài yìqǐ.Dùng keo dán hai tờ giấy dính lại với nhau.

  2. 这种材料很容易黏合。

    Zhè zhǒng cáiliào hěn róngyì niánhé.Loại vật liệu này rất dễ kết dính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牢固黏合 láogù niánhédán dính chắc chắn
  • 黏合在一起 niánhé zài yìqǐdán dính lại với nhau
  • 黏合牢度 niánhé láodùđộ bền kết dính
  • 紧密黏合 jǐnmì niánhédán chặt chẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用黏性物质使物体粘连在一起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật liệu dán + 把 A 和 B + 黏合在一起

Dùng chất gì để dán A và B dính lại với nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黏
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “黏合” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1