1Danh từ
- danh sách đen
Ví dụ
Tā de míngzì bèi liè rù le hēimíngdān.
Tên của anh ta đã bị liệt vào danh sách đen.
Nǐ zuì hǎo bǎ sāorǎo diànhuà hàomǎ lārù hēimíngdān.
Tốt nhất bạn nên chặn số điện thoại quấy rối vào danh sách đen.
Zhè jiā wéiguī qǐyè bèi gōngshāng bùmén lièrù le chéngxìn hēimíngdān.
Doanh nghiệp vi phạm quy định này đã bị cơ quan công thương đưa vào danh sách đen uy tín.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
记录受惩罚、被排斥或被监视的人或机构的名单。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + Ai/Cái gì + 列入 / 拉进 + 黑名单
Đưa ai/cái gì vào danh sách đen, chặn ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
