1Danh từ
- mộc nhĩ đen
- nấm mèo
Ví dụ
Hēimù'ěr shì yì zhǒng hěn yǒu yíngyǎng de shíyòngjūn.
Mộc nhĩ đen là một loại nấm ăn rất bổ dưỡng.
Māma jīntiān zuòle yí dào liángbàn hēimù'ěr.
Hôm nay mẹ làm món mộc nhĩ đen trộn lạnh.
Zuò tāng de shíhou kěyǐ fàng yìdiǎnr hēimù'ěr.
Khi nấu canh có thể cho thêm một ít nấm mèo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种生长在朽木上的食用真菌,多为黑褐色,形似人耳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 黑木耳 + 泡发
Ngâm mộc nhĩ cho nở ra. VD: 把黑木耳泡发后再煮。– Ngâm mộc nhĩ nở ra rồi hẵng nấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
