1Danh từ
- nho Pinot Noir
- rượu vang Pinot Noir
Ví dụ
Hēipínuò shì yì zhǒng zhùmíng de niàngjiǔ hóng pútáo pǐnzhǒng.
Pinot Noir là một giống nho đỏ làm rượu nổi tiếng.
Zhè kuǎn hēipínuò hóngjiǔ kǒugǎn fēicháng shùnhuá.
Chai rượu vang Pinot Noir này vị rất êm mượt.
Hēipínuò pútáojiǔ tōngcháng dài yǒu nóngyù de shuǐguǒ xiāngqì.
Rượu vang Pinot Noir thường mang hương trái cây nồng nàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种原产于法国勃艮第的名贵酿酒红葡萄品种,亦指用其酿制的葡萄酒。
Ghi chú: Âm dịch từ tiếng Pháp 'Pinot Noir'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
黑皮诺 + 葡萄酒/红酒
Chỉ loại rượu vang làm từ nho Pinot Noir. VD: 他喜欢喝黑皮诺红酒。– Anh ấy thích uống vang đỏ Pinot Noir.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
