Chuyển đến nội dung
黑社会黑社會

hēishèhuì

Hán Việt: HẮC XÃ HỘI

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. xã hội đen, thế giới ngầm

Ví dụ

  1. 警方重拳出击,彻底打掉了一个盘踞多年的黑社会团伙。

    Jǐngfāng zhòngquán chūjī, chèdǐ dǎdiàole yí gè pánjù duō nián de hēishèhuì tuánhuǒ.

    Cảnh sát đã ra tay mạnh mẽ, triệt phá hoàn toàn một băng nhóm xã hội đen hoành hành nhiều năm.

  2. 他借了高利贷还不上,经常受到黑社会分子的恐吓。

    Tā jiè le gāolìdài hái bú shàng, jīngcháng shòudào hēishèhuì fēnzǐ de kǒnghè.

    Anh ta vay nặng lãi không trả được nên thường xuyên bị bọn xã hội đen đe dọa.

  3. 政府一直在深入推进扫除黑社会的专项行动。

    Zhèngfǔ yìzhí zài shēnrù tuī jìn sǎochú hēishèhuì de zhuānxiàng xíngdòng.

    Chính phủ vẫn luôn đẩy mạnh chiến dịch chuyên đề quét sạch các tổ chức xã hội đen.

  4. 警方下大力气扫除盘踞在当地的黑社会团伙。

    Jǐngfāng xià dà lìqi sǎochú pánjù zài dāngdì de hēishèhuì tuánhuǒ.

    Cảnh sát dốc sức triệt phá băng nhóm xã hội đen đang hoành hành tại địa phương.

  5. 警方重拳出击,彻底打掉了一个黑社会犯罪团伙。

    Jǐngfāng zhòngquán chūjī, chèdǐ dǎdiào le yí ge hēishèhuì fànzuì tuánhuǒ.

    Cảnh sát đã mạnh tay triệt phá hoàn toàn một băng nhóm tội phạm xã hội đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑社会团伙 hēishèhuì tuánhuǒbăng nhóm xã hội đen
  • 黑社会性质 hēishèhuì xìngzhìtính chất xã hội đen
  • 打击黑社会 dǎjī hēishèhuìtrấn áp tội phạm xã hội đen
  • 涉黑社会 shè hēishèhuìdính líu đến xã hội đen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在社会上从事有组织犯罪活动的非法势力或地下团伙。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打击/扫除 + 黑社会

Cụm động tân chỉ hành động trấn áp, triệt phá thế giới ngầm, tội phạm có tổ chức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黑
社
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1