1Danh từ
- xã hội đen, thế giới ngầm
Ví dụ
Jǐngfāng zhòngquán chūjī, chèdǐ dǎdiàole yí gè pánjù duō nián de hēishèhuì tuánhuǒ.
Cảnh sát đã ra tay mạnh mẽ, triệt phá hoàn toàn một băng nhóm xã hội đen hoành hành nhiều năm.
Tā jiè le gāolìdài hái bú shàng, jīngcháng shòudào hēishèhuì fēnzǐ de kǒnghè.
Anh ta vay nặng lãi không trả được nên thường xuyên bị bọn xã hội đen đe dọa.
Zhèngfǔ yìzhí zài shēnrù tuī jìn sǎochú hēishèhuì de zhuānxiàng xíngdòng.
Chính phủ vẫn luôn đẩy mạnh chiến dịch chuyên đề quét sạch các tổ chức xã hội đen.
Jǐngfāng xià dà lìqi sǎochú pánjù zài dāngdì de hēishèhuì tuánhuǒ.
Cảnh sát dốc sức triệt phá băng nhóm xã hội đen đang hoành hành tại địa phương.
Jǐngfāng zhòngquán chūjī, chèdǐ dǎdiào le yí ge hēishèhuì fànzuì tuánhuǒ.
Cảnh sát đã mạnh tay triệt phá hoàn toàn một băng nhóm tội phạm xã hội đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在社会上从事有组织犯罪活动的非法势力或地下团伙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打击/扫除 + 黑社会
Cụm động tân chỉ hành động trấn áp, triệt phá thế giới ngầm, tội phạm có tổ chức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
