Chuyển đến nội dung
社

shè

Hán Việt: XÃ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. tổ chức
  2. hội
  3. xã
  4. câu lạc bộ

Ví dụ

  1. 我参加了学校的摄影社。

    Wǒ cānjiā le xuéxiào de shèyǐng shè.Tôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh của trường.

  2. 这家出版社很有名。

    Zhè jiā chūbǎnshè hěn yǒumíng.Nhà xuất bản này rất nổi tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出版社 chūbǎnshènhà xuất bản
  • 通讯社 tōngxùnshèhãng thông tấn
  • 旅行社 lǚxíngshècông ty du lịch
  • 戏剧社 xìjùshècâu lạc bộ kịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指某种集体、团体或办事机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tham gia/thành lập + danh từ + 社

Hậu tố chỉ tổ chức, câu lạc bộ hoặc cơ quan chuyên trách. VD: 创办文学社 – thành lập hội văn học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

社

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “社” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1