1Danh từ
- tổ chức
- hội
- xã
- câu lạc bộ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指某种集体、团体或办事机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tham gia/thành lập + danh từ + 社
Hậu tố chỉ tổ chức, câu lạc bộ hoặc cơ quan chuyên trách. VD: 创办文学社 – thành lập hội văn học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “社” 15
- 社会shèhuì XÃ HỘIxã hộiHSK4
- 社区shèqū XÃ KHUkhu dân cư; cộng đồng; khu phốHSK5
- 报社bàoshè BÁO XÃtòa soạn báo; cơ quan báo chíHSK6
- 社长shèzhǎng XÃ TRƯỞNGgiám đốc (nhà xuất bản, tòa soạn báo); chủ nhiệm câu lạc bộ; hội trưởngHSK6
- 社保shèbǎo XÃ BẢObảo hiểm xã hộiHSK6
- 社交shèjiāo XÃ GIAOgiao tiếp xã hội; xã giaoHSK7–9
- 社团shètuán XÃ ĐOÀNđoàn thể; câu lạc bộ; hội nhóm xã hộiHSK7–9
- 旅社lǚshè LỮ XÃnhà trọ; khách sạn nhỏ; nhà khách
- 出版社chūbǎnshènhà xuất bảnHSK4
- 旅行社lǚxíngshè LỮ HÀNH XÃcông ty du lịch; hãng lữ hànhHSK5
- 社会学shèhuìxué XÃ HỘI HỌCxã hội họcHSK5
- 黑社会hēishèhuì HẮC XÃ HỘIxã hội đen, thế giới ngầmHSK6
- 社会团体shèhuìtuántǐ XÃ HỘI ĐOÀN THỂđoàn thể xã hội; tổ chức xã hộiHSK5
- 社会等级shèhuìděngjí XÃ HỘI ĐẲNG CẤPđẳng cấp xã hội; tầng lớp xã hộiHSK6
- 社会主义shèhuì zhǔyì XÃ HỘI CHỦ NGHĨAchủ nghĩa xã hộiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
