1Danh từ
- u hắc tố (cách gọi tắt của 黑色素瘤)
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā qiēchú zhè kē kěyí de hēisùliú.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên phẫu thuật cắt khối u hắc tố đáng ngờ này đi.
Chángqī bàolù zài qiáng zǐwàixiàn xià huì zēngjiā huàn hēisùliú de fēngxiǎn.
Phơi nắng dưới tia cực tím mạnh trong thời gian dài sẽ làm tăng nguy cơ mắc u hắc tố.
Pífū shang de hēisùliú wǎngwǎng biānjiè bù guīzé.
Khối u hắc tố trên da thường có đường viền không đều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即黑色素瘤,由黑色素细胞恶变形成的肿瘤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
增加/降低 + 患 + 黑素瘤 + 的风险
Tăng/giảm nguy cơ mắc u hắc tố. VD: 涂防晒霜有助于降低患黑素瘤的风险。– Thoa kem chống nắng giúp giảm nguy cơ bị u hắc tố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
