Chuyển đến nội dung
鼓风机鼓風機

gǔfēngjī

Danh từ

HSK6Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy thổi gió
  2. máy thổi khí

Ví dụ

  1. 工人打开了鼓风机的开关。

    Gōngrén dǎkāi le gǔfēngjī de kāiguān.Người công nhân đã bật công tắc của máy thổi gió.

  2. 这台鼓风机的噪音有点大。

    Zhè tái gǔfēngjī de zàoyīn yǒudiǎn dà.Tiếng ồn của chiếc máy thổi gió này hơi lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台鼓风机 yì tái gǔfēngjīmột chiếc máy thổi khí
  • 开启鼓风机 kāiqǐ gǔfēngjībật máy thổi gió
  • 离心鼓风机 líxīn gǔfēngjīmáy thổi khí ly tâm
  • 鼓风机故障 gǔfēngjī gùzhàngsự cố máy thổi khí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来产生并输送气流的机械设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 鼓风机 + 动词

Biểu thị công cụ dùng để thực hiện việc thông gió, cấp khí.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼓
风
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1