1Danh từ
- lò thổi gió
- lò đứng (luyện kim)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài jiǎnxiū zhè jiān chǎngfáng lǐ de gǔfēnglú.
Các công nhân đang bảo dưỡng chiếc lò thổi gió trong nhà xưởng này.
Gǔfēnglú lǐ de wēndù gāodá shàngqiān dù.
Nhiệt độ trong lò thổi gió lên tới hàng nghìn độ.
Zhè zuò gǔfēnglú yǐjīng liánxù yùnzhuǎn le shù yuè.
Chiếc lò luyện kim này đã vận hành liên tục nhiều tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
冶炼金属用的一种坚式反应炉,底部有送风口通入空气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鼓风炉 + 动词
Làm chủ ngữ trong câu miêu tả trạng thái vận hành hoặc tính chất của thiết bị lò luyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
