1Danh từ
- hộp số
- hộp bánh răng
Ví dụ
Chǐlúnxiāng xūyào dìngqī gēnghuàn rùnhuáyóu.
Hộp bánh răng cần thay dầu bôi trơn định kỳ.
Jīqì de chǐlúnxiāng fāchū le yìcháng de zàoyīn.
Hộp số của máy phát ra tiếng ồn bất thường.
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá fēnglì fādiànjī de chǐlúnxiāng.
Kỹ sư đang kiểm tra hộp số của máy phát điện gió.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来改变转速、转矩并传递动力的齿轮传动装置外壳及内部组件的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检查/维修 + 齿轮箱
kiểm tra hoặc bảo trì sửa chữa hộp số. VD: 工人正在维修齿轮箱。– Công nhân đang bảo dưỡng hộp số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
