Chuyển đến nội dung
龙舌兰龍舌蘭

lóngshélán

Hán Việt: LONG THIỆT LAN

Danh từ

Lượng từ: 株、棵、杯、瓶

1Danh từ

  1. cây thùa
  2. cây thùa sợi
  3. cây thùa tequila
  4. rượu tequila (rượu mạnh chưng cất từ cây thùa của Mexico)

Ví dụ

  1. 院子里种了几株龙舌兰。

    Yuànzi lǐ zhòng le jǐ zhū lóngshélán.Trong sân trồng vài cây thùa.

  2. 龙舌兰具有很强的耐旱能力。

    Lóngshélán jùyǒu hěn qiáng de nàihàn nénglì.Cây thùa có khả năng chịu hạn rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 龙舌兰酒 lóngshélánjiǔrượu tequila
  • 一株龙舌兰 yì zhū lóngshélánmột cây thùa
  • 喝龙舌兰 hē lóngshélánuống rượu tequila
  • 种植龙舌兰 zhòngzhí lóngshélántrồng cây thùa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生常绿草本植物,叶大而厚;也指以其汁液酿造的烈酒(龙舌兰酒)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一杯 + 龙舌兰

Dùng lượng từ 杯 khi chỉ rượu tequila. VD: 请给我一杯龙舌兰。– Làm ơn cho tôi một ly tequila.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

龙
舌
兰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1