1Danh từ
- cây huyết rồng
- cây long huyết
Ví dụ
Lóngxuèshù shì yì zhǒng shòumìng jí cháng de guānshǎng zhíwù.
Cây huyết rồng là loài cây cảnh có tuổi thọ cực kỳ dài.
Lóngxuèshù pòsǔn chù liú chū de shùzhī chéng shēnhóng sè.
Nhựa chảy ra từ chỗ tổn thương của cây huyết rồng có màu đỏ thẫm.
Zhíwùyuán lǐ yǐnjìn le yì pī rèdài lóngxuèshù.
Vườn thực vật đã đưa về một đợt cây huyết rồng nhiệt đới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
百合科常绿乔木,树皮割破后流出的树脂呈鲜红色,像血液一样,可作药用或名贵染料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵/株 + 龙血树
Dùng lượng từ 棵 hoặc 株 cho cây cối. VD: 庭院正中栽着一棵龙血树。– Giữa sân trồng một cây huyết rồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
