Chương 7/10 · 6 chủ đề · 31 ý · 88 ví dụ
Bổ ngữ 补语
Bổ ngữ là thành phần đứng sau động từ/tính từ để bổ sung, thuyết minh về kết quả, mức độ, khả năng, xu hướng, thời lượng… của động tác. MM chia thành các bài: trạng thái, kết quả, khả năng, xu hướng, thời lượng; HN (陈学忠) phân loại theo cụm trung bổ 中补短语.
Các chủ đề trong chương 6 chủ đề · bấm để mở
- 1状态补语Bổ ngữ trạng tháiCấu trúc (3 dạng) · Thể khẳng định · Thể phủ định · Thể nghi vấn · Ghi nhớ: động từ ly hợp5 ý0/5
- 2结果补语Bổ ngữ kết quảĐặc điểm · Cấu trúc chung · Các bổ ngữ kết quả thường gặp · Thể phủ định · Thể nghi vấn5 ý0/5
- 3可能补语Bổ ngữ khả năngĐặc điểm · Thể khẳng định · Thể phủ định · Thể nghi vấn · Ghi nhớ: không dùng với 把 / 被 · Bổ ngữ khả năng trong sách HN: 然否补语6 ý0/6
- 4趋向补语Bổ ngữ xu hướngPhân loại · Đặc điểm · Bổ ngữ xu hướng đơn: 来 / 去 · Bổ ngữ xu hướng kép · Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép · Ghi nhớ: tân ngữ địa điểm và 了6 ý0/6
- 5时量补语Bổ ngữ thời lượngCâu chỉ có động từ, không tân ngữ · Câu có tân ngữ (hoặc động từ ly hợp) · Ghi nhớ: vị trí tân ngữ3 ý0/3
- 6补语 / 中补短语Bổ ngữ trong sách HNĐịnh nghĩa bổ ngữ (thành phần câu đơn) · Tám loại bổ ngữ theo HN · Phân biệt tân ngữ 动宾 và bổ ngữ 中补 · Đối ứng trung bổ · Câu tân ngữ – bổ ngữ cùng tồn tại · Câu trạng ngữ – bổ ngữ cùng tồn tại6 ý0/6
- 1Bổ ngữ trạng thái 状态补语5 ý · Cấu trúc (3 dạng) · Thể khẳng định · Thể phủ định · Thể nghi vấn · Ghi nhớ: động từ ly hợp
- 2Bổ ngữ kết quả 结果补语5 ý · Đặc điểm · Cấu trúc chung · Các bổ ngữ kết quả thường gặp · Thể phủ định · Thể nghi vấn
- 3Bổ ngữ khả năng 可能补语6 ý · Đặc điểm · Thể khẳng định · Thể phủ định · Thể nghi vấn · Ghi nhớ: không dùng với 把 / 被 · Bổ ngữ khả năng trong sách HN: 然否补语
补语Bổ ngữ
- 4Bổ ngữ xu hướng 趋向补语6 ý · Phân loại · Đặc điểm · Bổ ngữ xu hướng đơn: 来 / 去 · Bổ ngữ xu hướng kép · Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép · Ghi nhớ: tân ngữ địa điểm và 了
- 5Bổ ngữ thời lượng 时量补语3 ý · Câu chỉ có động từ, không tân ngữ · Câu có tân ngữ (hoặc động từ ly hợp) · Ghi nhớ: vị trí tân ngữ
- 6Bổ ngữ trong sách HN 补语 / 中补短语6 ý · Định nghĩa bổ ngữ (thành phần câu đơn) · Tám loại bổ ngữ theo HN · Phân biệt tân ngữ 动宾 và bổ ngữ 中补 · Đối ứng trung bổ · Câu tân ngữ – bổ ngữ cùng tồn tại · Câu trạng ngữ – bổ ngữ cùng tồn tại
