Chương 6/10 · 15 chủ đề · 73 ý · 183 ví dụ
Các kiểu câu đặc biệt 句型
Các kiểu câu đơn đặc biệt trong tiếng Trung (câu chủ vị, kiêm ngữ, liên động, 把, 被, tồn hiện, so sánh...), gộp từ giáo trình Hán ngữ (MM) và 《现代汉语语法》(HN).
Các chủ đề trong chương 15 chủ đề · bấm để mở
- 1Câu chủ vị 主谓句 và phi chủ vị 非主谓句Câu chủ vị 主谓句 · Câu phi chủ vị 非主谓句2 ý0/2
- 2主谓谓语句Câu vị ngữ chủ vịĐại chủ ngữ thụ sự, tiểu chủ ngữ thi sự · Đại chủ ngữ thi sự, tiểu chủ ngữ thụ sự · Hai chủ ngữ quan hệ sở hữu · Hai chủ ngữ quan hệ hồi chỉ4 ý0/4
- 3多项定语句 / 多项状语句Câu nhiều định ngữ và nhiều trạng ngữCâu nhiều định ngữ 多项定语句 · Câu nhiều trạng ngữ 多项状语句2 ý0/2
- 4双宾句Câu song tân ngữĐịnh nghĩa · Hai điều kiện (HN) · Các loại tân ngữ (HN) · Động từ thường mang hai tân ngữ (MM) · Cách dùng tân ngữ thứ hai (MM) · Phân biệt: KHÔNG phải song tân ngữ (HN)6 ý0/6
- 5兼语句Câu kiêm ngữĐịnh nghĩa · Đặc điểm · Phân loại theo động từ thứ nhất (MM) · Cấu trúc thường gặp · Phủ định · Dạng khác (ghi nhớ) · Cụm kiêm ngữ trong câu đơn (HN)7 ý0/7
- 6连动句Câu liên độngĐịnh nghĩa · Đặc điểm (MM) · Mẫu câu (MM) · Khẳng định và phủ định (MM) · Quan hệ ý nghĩa giữa các thành phần (HN) · Cách nhận biết liên động (HN) · Phân biệt: KHÔNG phải liên động (HN)7 ý0/7
- 7“把”字句Câu chữ 把Định nghĩa · Đặc điểm (MM) · Vị trí các thành phần (MM) · Sau động từ phải có thành phần khác · Ý nghĩa và biến đổi (HN) · Văn viết dùng 将6 ý0/6
- 8“被”字句Câu chữ 被Định nghĩa · Cấu trúc · Dịch "bị" hoặc "được" · Lược tân ngữ của 被 · Khẩu ngữ: 叫 / 让 thay 被 · Phủ định · Thêm 给 (khẩu ngữ) · Đặc điểm theo HN8 ý0/8
- 9存现句Câu tồn hiệnĐịnh nghĩa · Phân loại (MM) · Đặc điểm (MM) · Đặc điểm (HN) · Cấu trúc · Kết hợp với 是 / 有 / 在 · Ghi nhớ · Phân biệt với trạng ngữ đầu câu (HN)8 ý0/8
- 10宾补共存句 / 状补共存句Câu tân bổ / trạng bổ cùng tồn tạiCâu tân bổ cùng tồn tại 宾补共存句 · Câu trạng bổ cùng tồn tại 状补共存句 · Trạng ngữ đặt sau 后置状语3 ý0/3
- 11整合句Câu tích hợpTích hợp 被 và 把 · Tích hợp kiêm ngữ và liên động · Chủ vị + kiêm ngữ · Nhiều thành phần phức hợp4 ý0/4
- 12Câu phản vấnPhân loại · Đặc điểm2 ý0/2
- 13Câu không chủ ngữĐặc điểm · Phân loại · Ghi nhớ: câu có 有3 ý0/3
- 14Cách dùng linh hoạt của đại từ nghi vấnĐặc điểm · Phiếm chỉ · Đặc chỉ · Hư chỉ · Ghi nhớ5 ý0/5
- 15Câu so sánhBốn loại (tổng quan) · So sánh ngang bằng · So sánh không ngang bằng · So sánh hơn (比) · So sánh nhất (最) · Ghi nhớ khi dùng 比6 ý0/6
- 1Câu chủ vị 主谓句 và phi chủ vị 非主谓句2 ý · Câu chủ vị 主谓句 · Câu phi chủ vị 非主谓句
- 2Câu vị ngữ chủ vị 主谓谓语句4 ý · Đại chủ ngữ thụ sự, tiểu chủ ngữ thi sự · Đại chủ ngữ thi sự, tiểu chủ ngữ thụ sự · Hai chủ ngữ quan hệ sở hữu · Hai chủ ngữ quan hệ hồi chỉ
- 3Câu nhiều định ngữ và nhiều trạng ngữ 多项定语句 / 多项状语句2 ý · Câu nhiều định ngữ 多项定语句 · Câu nhiều trạng ngữ 多项状语句
- 4Câu song tân ngữ 双宾句6 ý · Định nghĩa · Hai điều kiện (HN) · Các loại tân ngữ (HN) · Động từ thường mang hai tân ngữ (MM) · Cách dùng tân ngữ thứ hai (MM) · Phân biệt: KHÔNG phải song tân ngữ (HN)
- 5Câu kiêm ngữ 兼语句7 ý · Định nghĩa · Đặc điểm · Phân loại theo động từ thứ nhất (MM) · Cấu trúc thường gặp · Phủ định · Dạng khác (ghi nhớ) · Cụm kiêm ngữ trong câu đơn (HN)
- 6Câu liên động 连动句7 ý · Định nghĩa · Đặc điểm (MM) · Mẫu câu (MM) · Khẳng định và phủ định (MM) · Quan hệ ý nghĩa giữa các thành phần (HN) · Cách nhận biết liên động (HN) · Phân biệt: KHÔNG phải liên động (HN)
- 7Câu chữ 把 “把”字句6 ý · Định nghĩa · Đặc điểm (MM) · Vị trí các thành phần (MM) · Sau động từ phải có thành phần khác · Ý nghĩa và biến đổi (HN) · Văn viết dùng 将
- 8Câu chữ 被 “被”字句8 ý · Định nghĩa · Cấu trúc · Dịch "bị" hoặc "được" · Lược tân ngữ của 被 · Khẩu ngữ: 叫 / 让 thay 被 · Phủ định · Thêm 给 (khẩu ngữ) · Đặc điểm theo HN
句型Các kiểu câu đặc biệt
- 9Câu tồn hiện 存现句8 ý · Định nghĩa · Phân loại (MM) · Đặc điểm (MM) · Đặc điểm (HN) · Cấu trúc · Kết hợp với 是 / 有 / 在 · Ghi nhớ · Phân biệt với trạng ngữ đầu câu (HN)
- 10Câu tân bổ / trạng bổ cùng tồn tại 宾补共存句 / 状补共存句3 ý · Câu tân bổ cùng tồn tại 宾补共存句 · Câu trạng bổ cùng tồn tại 状补共存句 · Trạng ngữ đặt sau 后置状语
- 11Câu tích hợp 整合句4 ý · Tích hợp 被 và 把 · Tích hợp kiêm ngữ và liên động · Chủ vị + kiêm ngữ · Nhiều thành phần phức hợp
- 12Câu phản vấn2 ý · Phân loại · Đặc điểm
- 13Câu không chủ ngữ3 ý · Đặc điểm · Phân loại · Ghi nhớ: câu có 有
- 14Cách dùng linh hoạt của đại từ nghi vấn5 ý · Đặc điểm · Phiếm chỉ · Đặc chỉ · Hư chỉ · Ghi nhớ
- 15Câu so sánh6 ý · Bốn loại (tổng quan) · So sánh ngang bằng · So sánh không ngang bằng · So sánh hơn (比) · So sánh nhất (最) · Ghi nhớ khi dùng 比
