Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · 16 chủ đề · 94 ý · 266 ví dụ

Câu phức 复句

Câu phức do hai hay nhiều phân cú 分句 kết hợp theo quan hệ cấu trúc nhất định (liên hợp, thừa tiếp, tăng tiến, lựa chọn, nhân quả, chuyển ngoặt, giả thiết, điều kiện, mục đích…). Nhánh dưới gộp Bài 20 (MM) và Chương 5 (HN) theo từng quan hệ.

Các chủ đề trong chương 16 chủ đề · bấm để mở

  1. 1复句的类别系统Phân loại câu phứcKhái niệm câu phức 复句 · Khác câu đơn 单句 · 10 loại theo quan hệ cấu trúc · Theo số tầng 层次 · Theo ngưng nghỉ · Theo trật tự 语序 · Theo cách kết hợp 组合方式 · Ghi nhớ8 ý0/8
  2. 2复句的结构标志Dấu hiệu kết cấu của câu phứcTừ ngữ liên kết 关联词语 là dấu hiệu · 3 loại 关联词语 · Thử qua 9 câu “你走,她走” · Cách vận dụng · Dấu hiệu khác: dấu câu, ngữ chêm, trật tự5 ý0/5
  3. 3六类跨界现象Hiện tượng vượt ranh giớiKhái niệm 跨界现象 · Từ liên kết dùng vượt ranh giới · Thành phần độc lập vượt ranh giới · Trạng ngữ tu sức vượt ranh giới · Chủ ngữ thuộc vượt ranh giới · Cụm liên hợp xuất hiện vượt ranh giới · Chức năng vượt ranh giới của cấu trúc câu phức7 ý0/7
  4. 4联合复句Quan hệ ngang bằng / liên hợpĐịnh nghĩa · Công thức chung · Từ liên kết (HN) · Hai loại (HN) · Không dùng từ liên kết · Cặp từ nối theo MM6 ý0/6
  5. 5顺承复句Quan hệ trước sau / thuận thừaĐịnh nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · Không dùng từ liên kết · Không phải 顺承 · Vượt ranh giới: 连动短语 · Cặp từ nối theo MM7 ý0/7
  6. 6递进复句Quan hệ tăng tiếnĐịnh nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · Ví dụ (HN) · Đặc thù: bắt buộc có từ liên kết · Cặp từ nối theo MM6 ý0/6
  7. 7选择复句Quan hệ lựa chọnĐịnh nghĩa · Công thức · 3 loại (HN) · Vượt ranh giới · Cặp từ nối theo MM5 ý0/5
  8. 8解说复句Quan hệ giải thích (chỉ HN)Định nghĩa · Dấu hiệu nhận biết · Tổng–phân 总分 · Không phải 解说复句 dù có ý giải thích4 ý0/4
  9. 9因果复句Quan hệ nhân quảĐịnh nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · Ví dụ (HN) · 因/因为/由于: câu phức hay câu đơn? · 以至/以至于/以致 dùng đơn · Câu không dùng từ liên kết · Cặp từ nối theo MM8 ý0/8
  10. 10假设复句Quan hệ giả thiếtĐịnh nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · 如果……,就…… · 如果说……,那么…… · Không dùng từ liên kết · Cặp từ nối theo MM7 ý0/7
  11. 11转折复句Quan hệ chuyển ngoặtĐịnh nghĩa · Công thức · 2 loại (HN) · Phân biệt với 对立式联合 · Từ đa nghĩa — phải xét ngữ cảnh · Cặp từ nối theo MM6 ý0/6
  12. 12条件复句Quan hệ điều kiệnĐịnh nghĩa · Công thức · 必要条件 (điều kiện tất yếu) · 充分条件 (điều kiện đủ) · 无条件 (vô điều kiện) · Phân biệt 条件 và 假设 · Cặp từ nối theo MM7 ý0/7
  13. 13让步Quan hệ nhượng bộĐịnh nghĩa / vị trí trong hai sách · Công thức · 即使……,也…… theo HN · 即使……也…… theo MM4 ý0/4
  14. 14目的复句Quan hệ mục đích (chỉ HN)Định nghĩa · 达到式 (đạt đến) · 避免式 (tránh) · 为 / 为了 / 为着: câu phức hay câu đơn? · Không dùng từ liên kết5 ý0/5
  15. 15紧缩复句Cấu trúc cô đọng / câu phức rút gọnKhái niệm (HN) · Nhận diện: lấy quan hệ kết cấu làm tiêu chuẩn · Khác câu phức không rút gọn · 3 cách cấu thành (HN) · Chức năng ngữ pháp · Cặp từ nối theo MM6 ý0/6
  16. 16多重复句Câu phức nhiều tầngCấu thành · Cách phân tích 3 công đoạn · Ví dụ phân tích (HN)3 ý0/3
  1. 1Phân loại câu phức 复句的类别系统8 ý · Khái niệm câu phức 复句 · Khác câu đơn 单句 · 10 loại theo quan hệ cấu trúc · Theo số tầng 层次 · Theo ngưng nghỉ · Theo trật tự 语序 · Theo cách kết hợp 组合方式 · Ghi nhớ
  2. 2Dấu hiệu kết cấu của câu phức 复句的结构标志5 ý · Từ ngữ liên kết 关联词语 là dấu hiệu · 3 loại 关联词语 · Thử qua 9 câu “你走,她走” · Cách vận dụng · Dấu hiệu khác: dấu câu, ngữ chêm, trật tự
  3. 3Hiện tượng vượt ranh giới 六类跨界现象7 ý · Khái niệm 跨界现象 · Từ liên kết dùng vượt ranh giới · Thành phần độc lập vượt ranh giới · Trạng ngữ tu sức vượt ranh giới · Chủ ngữ thuộc vượt ranh giới · Cụm liên hợp xuất hiện vượt ranh giới · Chức năng vượt ranh giới của cấu trúc câu phức
  4. 4Quan hệ ngang bằng / liên hợp 联合复句6 ý · Định nghĩa · Công thức chung · Từ liên kết (HN) · Hai loại (HN) · Không dùng từ liên kết · Cặp từ nối theo MM
  5. 5Quan hệ trước sau / thuận thừa 顺承复句7 ý · Định nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · Không dùng từ liên kết · Không phải 顺承 · Vượt ranh giới: 连动短语 · Cặp từ nối theo MM
  6. 6Quan hệ tăng tiến 递进复句6 ý · Định nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · Ví dụ (HN) · Đặc thù: bắt buộc có từ liên kết · Cặp từ nối theo MM
  7. 7Quan hệ lựa chọn 选择复句5 ý · Định nghĩa · Công thức · 3 loại (HN) · Vượt ranh giới · Cặp từ nối theo MM
  8. 8Quan hệ giải thích (chỉ HN) 解说复句4 ý · Định nghĩa · Dấu hiệu nhận biết · Tổng–phân 总分 · Không phải 解说复句 dù có ý giải thích
复句Câu phức
  1. 9Quan hệ nhân quả 因果复句8 ý · Định nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · Ví dụ (HN) · 因/因为/由于: câu phức hay câu đơn? · 以至/以至于/以致 dùng đơn · Câu không dùng từ liên kết · Cặp từ nối theo MM
  2. 10Quan hệ giả thiết 假设复句7 ý · Định nghĩa · Công thức · Từ liên kết (HN) · 如果……,就…… · 如果说……,那么…… · Không dùng từ liên kết · Cặp từ nối theo MM
  3. 11Quan hệ chuyển ngoặt 转折复句6 ý · Định nghĩa · Công thức · 2 loại (HN) · Phân biệt với 对立式联合 · Từ đa nghĩa — phải xét ngữ cảnh · Cặp từ nối theo MM
  4. 12Quan hệ điều kiện 条件复句7 ý · Định nghĩa · Công thức · 必要条件 (điều kiện tất yếu) · 充分条件 (điều kiện đủ) · 无条件 (vô điều kiện) · Phân biệt 条件 và 假设 · Cặp từ nối theo MM
  5. 13Quan hệ nhượng bộ 让步4 ý · Định nghĩa / vị trí trong hai sách · Công thức · 即使……,也…… theo HN · 即使……也…… theo MM
  6. 14Quan hệ mục đích (chỉ HN) 目的复句5 ý · Định nghĩa · 达到式 (đạt đến) · 避免式 (tránh) · 为 / 为了 / 为着: câu phức hay câu đơn? · Không dùng từ liên kết
  7. 15Cấu trúc cô đọng / câu phức rút gọn 紧缩复句6 ý · Khái niệm (HN) · Nhận diện: lấy quan hệ kết cấu làm tiêu chuẩn · Khác câu phức không rút gọn · 3 cách cấu thành (HN) · Chức năng ngữ pháp · Cặp từ nối theo MM
  8. 16Câu phức nhiều tầng 多重复句3 ý · Cấu thành · Cách phân tích 3 công đoạn · Ví dụ phân tích (HN)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1