Chương 9/10 · 6 chủ đề · 34 ý · 3 ví dụ
Cụm câu / Câu đàn (句群) 句群
句群 là đơn vị ngữ pháp do 2 câu trở lên có nghĩa liên quan mật thiết tổ hợp theo quy tắc kết cấu nhất định (HN, chương 6).
Các chủ đề trong chương 6 chủ đề · bấm để mở
- 1Khái niệm 句群Khái niệmKhái niệm
- 2句群的三大特征Ba đặc trưng lớnTính độc lập của thành phần · Tính liên kết kết cấu · Tính chỉnh thể về nghĩa3 ý0/3
- 3句群的临界关系Quan hệ biên giới của 句群句群 và 复句 · 句群 và đoạn tự nhiên2 ý0/2
- 4句群的组合方式Bốn cách tổ hợp 句群Tổ hợp tự nhiên · Tổ hợp bằng từ liên kết · Tổ hợp bằng thành phần chêm · Tổ hợp bằng câu chuyển tiếp4 ý0/4
- 5句群的结构类型13 kiểu kết cấu 句群Liên hợp · Thuận thừa (nối tiếp) · Hỏi đáp · Giải thuyết · Dẫn chứng · Phân hợp · Nhân quả · Chuyển ngoặt · Điều kiện · Giả thiết · Tăng tiến · Mục đích · Lựa chọn13 ý0/13
- 6多重句群例析Phân tích 句群 nhiều tầngYêu cầu khi phân tích · Ví dụ ① 卢勤 (3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ② 卢勤 (3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ③ 傅腾霄 (3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ④ 陈功《思维》(4 câu, 2 tầng) · Ví dụ ⑤ 陈功《临场性》(3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ⑥ 陈功《面面观》(6 câu, 5 loại kết cấu, 3 tầng) · Ví dụ ⑦ 叶剑英 (5 câu, 4 kết cấu, 3 tầng) · Ví dụ ⑧ 路德庆 (4 câu, 3 kết cấu, 3 tầng) · Ví dụ ⑨ (3 tầng) · Ví dụ ⑩ (6 câu, 4 tầng, 5 kết cấu) · Ví dụ ⑪ (6 câu, 4 tầng, 5 kết cấu)12 ý0/12
- 1Khái niệm 句群Khái niệm
- 2Ba đặc trưng lớn 句群的三大特征3 ý · Tính độc lập của thành phần · Tính liên kết kết cấu · Tính chỉnh thể về nghĩa
- 3Quan hệ biên giới của 句群 句群的临界关系2 ý · 句群 và 复句 · 句群 và đoạn tự nhiên
句群Cụm câu / Câu đàn (句群)
- 4Bốn cách tổ hợp 句群 句群的组合方式4 ý · Tổ hợp tự nhiên · Tổ hợp bằng từ liên kết · Tổ hợp bằng thành phần chêm · Tổ hợp bằng câu chuyển tiếp
- 513 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型13 ý · Liên hợp · Thuận thừa (nối tiếp) · Hỏi đáp · Giải thuyết · Dẫn chứng · Phân hợp · Nhân quả · Chuyển ngoặt · Điều kiện · Giả thiết · Tăng tiến · Mục đích · Lựa chọn
- 6Phân tích 句群 nhiều tầng 多重句群例析12 ý · Yêu cầu khi phân tích · Ví dụ ① 卢勤 (3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ② 卢勤 (3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ③ 傅腾霄 (3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ④ 陈功《思维》(4 câu, 2 tầng) · Ví dụ ⑤ 陈功《临场性》(3 câu, 2 tầng) · Ví dụ ⑥ 陈功《面面观》(6 câu, 5 loại kết cấu, 3 tầng) · Ví dụ ⑦ 叶剑英 (5 câu, 4 kết cấu, 3 tầng) · Ví dụ ⑧ 路德庆 (4 câu, 3 kết cấu, 3 tầng) · Ví dụ ⑨ (3 tầng) · Ví dụ ⑩ (6 câu, 4 tầng, 5 kết cấu) · Ví dụ ⑪ (6 câu, 4 tầng, 5 kết cấu)
