Chuyển đến nội dung
Quay lại

Chương 10/10 · 9 chủ đề · 51 ý · 58 ví dụ

Phân tích và sửa lỗi ngữ pháp (语病评改) 语病评改

语病评改 là phân tích và sửa lỗi ngữ pháp: nêu nguyên tắc, phương pháp và các loại lỗi thường gặp (HN, chương 7).

Các chủ đề trong chương 9 chủ đề · bấm để mở

  1. 1Khái niệmKhái niệmKhái niệm
  2. 2评改原则Ba nguyên tắc bình sửaĐịnh vị, định tính · Không làm tổn hại ý gốc · Bình trước, sửa sau3 ý0/3
  3. 3评改方法Năm phương pháp bình sửaPhương pháp đường chính · Phương pháp thân chính · Phương pháp bóc măng · Phương pháp nhiều điểm nhìn · Phương pháp để ngỏ nghi vấn5 ý0/5
  4. 4搭配不当Phối hợp không thích đángChủ–vị phối hợp không thích đáng · Động–tân phối hợp không thích đáng · Trung tâm ngữ với thành phần tương ứng · Liên từ phối hợp không thích đáng · Phân cú phối hợp không thích đáng5 ý0/5
  5. 5语序颠倒Ngữ tự đảo lộnĐảo chủ–khách · Định ngữ–trạng ngữ đặt sai · Định ngữ–trung tâm ngữ đặt sai · Trạng ngữ–bổ ngữ đặt sai · Nhiều định ngữ đặt sai · Nhiều trạng ngữ đặt sai · Vị ngữ–định ngữ đặt sai · Phân cú đặt sai · Liên từ đặt sai9 ý0/9
  6. 6残缺Khuyết thiếuKhuyết chủ ngữ · Khuyết động ngữ · Khuyết trung tâm ngữ · Khuyết trạng ngữ · Khuyết liên từ · Khuyết phân cú6 ý0/6
  7. 7赘余Thừa (dư thừa)Thừa trạng ngữ · Thừa định ngữ · Thừa động ngữ · Thừa bổ ngữ · Thừa vị ngữ · Thừa trung tâm ngữ · Thừa tân ngữ · Thừa liên từ · Thừa câu9 ý0/9
  8. 8杂糅Pha tạpĐộng–tân và chủ–vị · Hai kết cấu chủ–vị · Trạng–trung và chủ–vị · Kiêm ngữ và chủ–vị · Các kết cấu phức câu khác nhau · Đơn câu và phức câu · Giải thuyết và chủ–vị · Phân cú có đối tượng trần thuật khác nhau · Thành phần cấu thành câu đàn9 ý0/9
  9. 9歧义Câu nhiều nghĩaVí dụ ①: 明天或后天上午 · Ví dụ ②: 帮他起草 · Ví dụ ③: 几个委员的提案 · Ví dụ ④: câu phức rút gọn · Ví dụ ⑤: 他不同意,我同意5 ý0/5
  1. 1Khái niệmKhái niệm
  2. 2Ba nguyên tắc bình sửa 评改原则3 ý · Định vị, định tính · Không làm tổn hại ý gốc · Bình trước, sửa sau
  3. 3Năm phương pháp bình sửa 评改方法5 ý · Phương pháp đường chính · Phương pháp thân chính · Phương pháp bóc măng · Phương pháp nhiều điểm nhìn · Phương pháp để ngỏ nghi vấn
  4. 4Phối hợp không thích đáng 搭配不当5 ý · Chủ–vị phối hợp không thích đáng · Động–tân phối hợp không thích đáng · Trung tâm ngữ với thành phần tương ứng · Liên từ phối hợp không thích đáng · Phân cú phối hợp không thích đáng
  5. 5Ngữ tự đảo lộn 语序颠倒9 ý · Đảo chủ–khách · Định ngữ–trạng ngữ đặt sai · Định ngữ–trung tâm ngữ đặt sai · Trạng ngữ–bổ ngữ đặt sai · Nhiều định ngữ đặt sai · Nhiều trạng ngữ đặt sai · Vị ngữ–định ngữ đặt sai · Phân cú đặt sai · Liên từ đặt sai
语病评改Phân tích và sửa lỗi ngữ pháp (语病评改)
  1. 6Khuyết thiếu 残缺6 ý · Khuyết chủ ngữ · Khuyết động ngữ · Khuyết trung tâm ngữ · Khuyết trạng ngữ · Khuyết liên từ · Khuyết phân cú
  2. 7Thừa (dư thừa) 赘余9 ý · Thừa trạng ngữ · Thừa định ngữ · Thừa động ngữ · Thừa bổ ngữ · Thừa vị ngữ · Thừa trung tâm ngữ · Thừa tân ngữ · Thừa liên từ · Thừa câu
  3. 8Pha tạp 杂糅9 ý · Động–tân và chủ–vị · Hai kết cấu chủ–vị · Trạng–trung và chủ–vị · Kiêm ngữ và chủ–vị · Các kết cấu phức câu khác nhau · Đơn câu và phức câu · Giải thuyết và chủ–vị · Phân cú có đối tượng trần thuật khác nhau · Thành phần cấu thành câu đàn
  4. 9Câu nhiều nghĩa 歧义5 ý · Ví dụ ①: 明天或后天上午 · Ví dụ ②: 帮他起草 · Ví dụ ③: 几个委员的提案 · Ví dụ ④: câu phức rút gọn · Ví dụ ⑤: 他不同意,我同意

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1