Chuyển đến nội dung
一向

yīxiàng · yíxiàng

Hán Việt: NHẤT HƯỚNG

Phó từ

HSK5

yīxiàng NHẤT HƯỚNG

1Phó từ

  1. xưa nay, trước giờ

Ví dụ

  1. 他一向做事细致,从来不图快省事。

    Tā yīxiàng zuòshì xìzhì, cónglái bù tú kuài shěngshì.Anh ấy xưa nay làm việc tỉ mỉ, chưa từng làm ẩu cho nhanh xong.

  2. 爷爷一向起得很早,习惯去公园散步。

    Yéye yīxiàng qǐ de hěn zǎo, xíguàn qù gōngyuán sànbù.Ông nội trước giờ luôn dậy rất sớm, có thói quen đi dạo trong công viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一向如此 yīxiàng rúcǐxưa nay đều thế
  • 一向很准时 yīxiàng hěn zhǔnshítrước giờ rất đúng giờ
  • 一向很努力 yīxiàng hěn nǔlìtrước nay luôn chăm chỉ
  • 一向严格 yīxiàng yángéxưa nay luôn nghiêm khắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示从过去到现在都是这样;向来。

Ghi chú: 一向 dùng cho hành động, thái độ ổn định lâu dài; khác 一直 có thể chỉ hành vi liên tục không ngắt quãng trong một khoảng thời gian cụ thể.

yíxiàng NHẤT HƯỚNG

2Phó từ

  1. luôn luôn
  2. xưa nay
  3. trước giờ
  4. trước nay, luôn

Ví dụ

  1. 他一向很守信用。

    Tā yíxiàng hěn shǒu xìnyòng.Anh ấy xưa nay rất giữ chữ tín.

  2. 她一向喜欢早起晨跑。

    Tā yíxiàng xǐhuan zǎoqǐ chénpǎo.Cô ấy trước giờ luôn thích dậy sớm chạy bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一向如此 yíxiàng rúcǐxưa nay đều như vậy
  • 一向严格 yíxiàng yángétrước giờ luôn nghiêm khắc
  • 一向低调 yíxiàng dīdiàoluôn luôn kín tiếng/khiêm tốn
  • 一向重视 yíxiàng zhòngshìtrước giờ luôn coi trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示从过去到现在都是这样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ + 一向 + tính từ / động từ

biểu thị một thói quen, tính cách hoặc trạng thái duy trì liên tục từ trước đến nay. VD: 她一向很低调。– Chị ấy trước giờ luôn rất khiêm tốn.

Chủ ngữ + 一向 + Tính từ / Động từ

Biểu thị một trạng thái, thói quen hoặc tính cách kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại. Không dùng cho tương lai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1