Chuyển đến nội dung
一堆

yīduī

Hán Việt: NHẤT ĐÔI

Lượng từ

HSK3

1Lượng từ

  1. một đống
  2. một chồng
  3. hàng tá

Ví dụ

  1. 桌子上有一堆书。

    Zhuōzi shàng yǒu yì duī shū.Trên bàn có một đống sách.

  2. 地里堆着一堆干草。

    Dì lǐ duī zhe yì duī gāncǎo.Trên cánh đồng chất một đống cỏ khô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一堆垃圾 yì duī lājīmột đống rác
  • 一堆衣服 yì duī yīfumột đống quần áo
  • 一堆问题 yì duī wèntíhàng tá vấn đề
  • 一堆废话 yì duī fèihuàmột mớ lời thừa thãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表数量,用于成堆放置的人或事物,亦指数量很多的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一堆 + danh từ (cụ thể hoặc trừu tượng)

dùng làm lượng từ cho vật chất thành đống lộn xộn hoặc nhiều sự việc dồn lại. VD: 一堆麻烦。– Một đống rắc rối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
堆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1