1Thành ngữ
- sở trường
- chút tài mọn phòng thân
- kỹ năng chuyên môn
Ví dụ
Niánqīngrén yīnggāi xué yǒu yíjìzhīcháng, cáinéng zài shèhuì shang lìzú.Người trẻ tuổi nên học lấy một kỹ năng sở trường để có thể đứng vững trong xã hội.
Zhǐyào yōngyǒu yíjìzhīcháng, zǒudào nǎlǐ dōu bú pà zhǎobudào gōngzuò.Chỉ cần sở hữu một ngón nghề thì đi đến đâu cũng không sợ không tìm được việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指某一方面微小的专长或技能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 拥有 / 掌握 + 一技之长
có / nắm vững một kỹ năng hay sở trường chuyên môn. VD: 掌握一技之长很重要。– Nắm vững một kỹ năng chuyên môn là rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
