📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一杆进洞”
1Thành ngữ
- đánh một gậy vào lỗ (trong môn gôn - hole in one)
- bắn một phát trúng đích
Ví dụ
Tā zài gāo'ěrfū bǐsài zhōng dǎchū le yīgānjìndòng.
Anh ấy đã đánh một gậy vào lỗ trong giải đấu gôn.
Yīgānjìndòng zài zhíyè bǐsài zhōng yě fēicháng hǎnjiàn.
Cú đánh một gậy vào lỗ trong các giải đấu chuyên nghiệp cũng vô cùng hiếm gặp.
Wánchéng yīgānjìndòng ràng tā xīngfèn bùyǐ.
Hoàn thành cú đánh một gậy vào lỗ khiến anh ấy phấn khích tột cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高尔夫球运动中,从发球区发球直接把球击入球洞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打出 + 一杆进洞
Biểu thị vận động viên gôn đánh bóng một gậy vào lỗ ngay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
