Chuyển đến nội dung
一氧化碳

yīyǎnghuàtàn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. cacbon monoxit (CO)
  2. khí CO

Ví dụ

  1. 煤气燃烧不充分会产生一氧化碳。

    Méiqì ránshāo bù chōngfèn huì chǎnshēng yīyǎnghuàtàn.Khí gas cháy không hết sẽ sinh ra cacbon monoxit.

  2. 冬天烧炭取暖要谨防一氧化碳中毒。

    Dōngtiān shāo tàn qǔnuǎn yào jǐnfáng yīyǎnghuàtàn zhòngdú.Mùa đông đốt than sưởi ấm phải đề phòng ngộ độc khí CO.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一氧化碳中毒 yīyǎnghuàtàn zhòngdúngộ độc khí cacbon monoxit
  • 产生一氧化碳 chǎnshēng yīyǎnghuàtànsinh ra khí cacbon monoxit
  • 一氧化碳报警器 yīyǎnghuàtàn bàojǐngqìmáy báo động khí CO

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种无色无味有剧毒的气体,化学式为CO,由碳不完全燃烧产生。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
氧
化
碳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1