Chuyển đến nội dung
一直以来

yī zhí yǐ lái

Từ điển chưa có mục “一直以来”. Pinyin tham khảo: yī zhí yǐ lái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这个集市一直以来都买卖兴隆。

    Zhè ge jíshì yìzhí yǐlái dōu mǎimài xīnglóng.

    Khu chợ này từ trước đến nay mua bán luôn tấp nập sầm uất.

    Từ mục 兴隆

  2. 洗刷过去的耻辱是他一直以来的心愿。

    Xǐshuā guòqù de chǐrǔ shì tā yìzhí yǐlái de xīnyuàn.

    Gột rửa nỗi nhục trong quá khứ là tâm nguyện bấy lâu của anh ấy.

    Từ mục 耻辱

  3. 哥哥一直以来的梦想就是考上清华大学。

    Gēge yìzhí yǐlái de mèngxiǎng jiù shì kǎoshàng Qīnghuá Dàxué.

    Ước mơ từ trước đến nay của anh trai là thi đỗ vào Đại học Thanh Hoa.

    Từ mục 清华大学

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
直
以
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1