Từ điển chưa có mục “一直以来”. Pinyin tham khảo: yī zhí yǐ lái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè ge jíshì yìzhí yǐlái dōu mǎimài xīnglóng.
Khu chợ này từ trước đến nay mua bán luôn tấp nập sầm uất.
Từ mục 兴隆
Xǐshuā guòqù de chǐrǔ shì tā yìzhí yǐlái de xīnyuàn.
Gột rửa nỗi nhục trong quá khứ là tâm nguyện bấy lâu của anh ấy.
Từ mục 耻辱
Gēge yìzhí yǐlái de mèngxiǎng jiù shì kǎoshàng Qīnghuá Dàxué.
Ước mơ từ trước đến nay của anh trai là thi đỗ vào Đại học Thanh Hoa.
Từ mục 清华大学
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
