Đọc câu chuyện thành ngữ “一触即发”
1Thành ngữ
- nguy cơ bùng nổ trong chớp mắt
- nghìn cân treo sợi tóc
- rất căng thẳng chỉ chực bùng phát
Ví dụ
Liǎng guó biānjìng júshì jídù jǐnzhāng, yì chǎng zhànzhēng yīchùjífā.Tình hình biên giới hai nước cực kỳ căng thẳng, chiến tranh có thể bùng nổ bất cứ lúc nào.
Tánpàn pòliè hòu, shuāngfāng chōngtū yīchùjífā.Sau khi đàm phán đổ vỡ, xung đột giữa hai bên chực chờ bùng nổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻事态十分紧张,极易爆发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……局势/危机/冲突 + 一触即发
Làm vị ngữ miêu tả mức độ căng thẳng tột độ của tình hình hoặc cuộc đụng độ. VD: 局势十分紧张,一触即发。– Cục diện cực kỳ căng thẳng, chực bùng nổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
