1Thành ngữ
- trúng tim đen
- nói trúng phóc
- nói trúng ngay chỗ hiểm
Ví dụ
Tā de huà yìzhēn-jiànxiě de zhǐchū le wèntí suǒzài.
Lời của anh ấy đã chỉ ra trúng phóc chỗ mấu chốt của vấn đề.
Lǎoshī de pīpíng yì zhēn jiàn xiě, ràng wǒ shòuyì fěiqiǎn.
Lời phê bình trúng phóc của thầy giáo khiến tôi được mở mang rất nhiều.
Zhè piān wénzhāng yì zhēn jiàn xiě de jiēlù le shèhuì de bìduān.
Bài viết này vạch trần thói hư tật xấu của xã hội một cách trúng ngay chỗ hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻说话、写文章切中要害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一针见血地 + động từ (指出/批评/揭露)
Thường làm trạng ngữ bổ nghĩa cho các động từ ngôn ngữ hoặc tư duy, biểu thị sự sắc bén, trúng ngay trọng tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
