Chuyển đến nội dung
一鼓作气一鼓作氣

yìgǔ-zuòqì

Hán Việt: NHẤT CỔ TÁC KHÍ

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. thừa thắng xông lên
  2. liền một mạch
  3. làm một lèo

Ví dụ

  1. 我们一鼓作气完成了最后的任务。

    Wǒmen yìgǔ-zuòqì wánchéng le zuìhòu de rènwù.Chúng tôi làm liền một mạch hoàn thành nhiệm vụ cuối cùng.

  2. 大家一鼓作气爬上了山顶。

    Dàjiā yìgǔ-zuòqì pá shàng le shāndǐng.Mọi người dồn sức một mạch leo thẳng lên đỉnh núi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一鼓作气完成 yìgǔ-zuòqì wánchénghoàn thành liền một mạch
  • 一鼓作气拿下 yìgǔ-zuòqì náxiàthừa thế đoạt lấy
  • 一鼓作气冲上 yìgǔ-zuòqì chōng shàngdốc sức xông lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻趁劲头大的时候一口气把事情做完。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一鼓作气 + động từ

Tận dụng sĩ khí hoặc đà đang có để hoàn thành nhanh chóng công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
鼓
作
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1