1Số từ
- một phần bảy
- 1/7
Ví dụ
Zhège shùzì zhàn zǒngshù de qīfēnzhīyī.
Con số này chiếm một phần bảy tổng số.
Shìjiè rénkǒu de jìn qīfēnzhīyī shēnghuó zài Zhōngguó.
Gần một phần bảy dân số thế giới sống ở Trung Quốc.
Tā bǎ yíchǎn de qīfēnzhīyī juān gěi le císhàn jīgòu.
Ông ấy đã quyên góp một phần bảy tài sản cho tổ chức từ thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一个整体分成七等份,其中的一份。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的 + 七分之一
Cấu trúc chỉ tỉ lệ một phần bảy của một tổng thể. VD: 预算的七分之一 – Một phần bảy ngân sách.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
