Chuyển đến nội dung
七分之一

qīfēnzhīyī

HSK3

1Số từ

  1. một phần bảy
  2. 1/7

Ví dụ

  1. 这个数字占总数的七分之一。

    Zhège shùzì zhàn zǒngshù de qīfēnzhīyī.

    Con số này chiếm một phần bảy tổng số.

  2. 世界人口的近七分之一生活在中国。

    Shìjiè rénkǒu de jìn qīfēnzhīyī shēnghuó zài Zhōngguó.

    Gần một phần bảy dân số thế giới sống ở Trung Quốc.

  3. 他把遗产的七分之一捐给了慈善机构。

    Tā bǎ yíchǎn de qīfēnzhīyī juān gěi le císhàn jīgòu.

    Ông ấy đã quyên góp một phần bảy tài sản cho tổ chức từ thiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 占七分之一 zhàn qīfēnzhīyīchiếm một phần bảy
  • 七分之一的人口 qīfēnzhīyī de rénkǒumột phần bảy dân số
  • 将近七分之一 jiāngjìn qīfēnzhīyīgần một phần bảy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把一个整体分成七等份,其中的一份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的 + 七分之一

Cấu trúc chỉ tỉ lệ một phần bảy của một tổng thể. VD: 预算的七分之一 – Một phần bảy ngân sách.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

七
分
之
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1