Chuyển đến nội dung
三月

sānyuè

Hán Việt: TAM NGUYỆT

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. tháng ba

Ví dụ

  1. 三月的北京天气渐渐暖和了。

    Sānyuè de Běijīng tiānqì jiànjiàn nuǎnhuo le.Thời tiết Bắc Kinh vào tháng ba dần dần ấm lên.

  2. 我的生日在三月。

    Wǒ de shēngrì zài sānyuè.Sinh nhật của tôi vào tháng ba.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阳春三月 yángchūn sānyuètháng ba mùa xuân ấm áp
  • 三月初 sānyuè chūđầu tháng ba
  • 三月底 sānyuè dǐcuối tháng ba
  • 三月份 sānyuè fèntháng ba

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第三个月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 三月 / 三月份

biểu thị thời gian xảy ra sự việc là vào tháng ba. VD: 我们在三月出发。– Chúng tôi xuất phát vào tháng ba.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

三
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1