Chuyển đến nội dung
三趾滨鹬三趾濱鷸

sānzhǐbīnyù

Hán Việt: TAM CHỈ TÂN DUẬT

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. dẽ ba ngón (loài chim lội nước nhỏ thuộc họ Dẽ, chỉ có ba ngón chân hướng về phía trước)

Ví dụ

  1. 海滩上有一群三趾滨鹬在觅食。

    Hǎitān shang yǒu yì qún sānzhǐbīnyù zài mìshí.Trên bãi biển có một đàn dẽ ba ngón đang tìm mồi.

  2. 三趾滨鹬擅长在潮水退去后的沙滩上奔跑。

    Sānzhǐbīnyù shàncháng zài cháoshuǐ tuìqù hòu de shātān shang bēnpǎo.Chim dẽ ba ngón rất giỏi chạy nhảy trên bãi cát sau khi thủy triều rút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群三趾滨鹬 yì qún sānzhǐbīnyùmột đàn dẽ ba ngón
  • 三趾滨鹬迁徙 sānzhǐbīnyù qiānxǐdẽ ba ngón di cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的一种,属于鹬科,后趾退化仅余三趾,常在海滨沙滩觅食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数量 + 只 + 三趾滨鹬

lượng từ dành cho chim chóc đi với tên loài dẽ ba ngón. VD: 两只三趾滨鹬 – hai con dẽ ba ngón.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

三
趾
滨
鹬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1