Chuyển đến nội dung
上等

shàngděng

Hán Việt: THƯỢNG ĐẲNG

Tính từ

HSK3

1Tính từ

  1. thượng đẳng, loại một, hạng nhất

Ví dụ

  1. 这是上等的好茶。

    Zhè shì shàngděng de hǎo chá.Đây là trà ngon hảo hạng.

  2. 这件衣服是用上等丝绸做成的。

    Zhè jiàn yīfu shì yòng shàngděng sīchóu zuò chéng de.Bộ quần áo này được làm từ tơ tằm thượng hạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上等茶 shàngděng chátrà thượng hạng
  • 上等品 shàngděng pǐnhàng loại một
  • 上等原料 shàngděng yuánliàonguyên liệu hạng nhất
  • 上等马 shàngděng mǎngựa loại tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

品质、等级最高的;优等的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上等 + (的) + danh từ

làm định ngữ miêu tả phẩm chất cao, hạng nhất của đồ vật. VD: 这是上等的红酒。– Đây là rượu vang đỏ loại thượng hạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
等

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1