Từ điển chưa có mục “低等”. Pinyin tham khảo: dī děng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shìdàijiāotì zài dīděng zhíwù de shēnghuóshǐ zhōng hěn chángjiàn.Hiện tượng xen kẽ thế hệ rất phổ biến trong vòng đời của thực vật bậc thấp.
Từ mục 世代交替
Cíxióngtóngtǐ xiànxiàng zài mǒuxiē dīděng wújǐzhuīdòngwù zhōng hěn chángjiàn.Hiện tượng lưỡng tính rất phổ biến ở một số loài động vật không xương sống bậc thấp.
Từ mục 雌雄同体
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
