Chuyển đến nội dung
上诉法院上訴法院

shàngsùfǎyuàn

Hán Việt: THƯỢNG TỐ PHÁP VIỆN

Lượng từ: 所、所座

1Danh từ

  1. tòa án phúc thẩm
  2. tòa án thượng thẩm

Ví dụ

  1. 被告决定向省级上诉法院提起上诉。

    Bèigào juédìng xiàng shěngjí shàngsù fǎyuàn tíqǐ shàngsù.

    Bị cáo quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án phúc thẩm cấp tỉnh.

  2. 上诉法院最终维持了原判。

    Shàngsù fǎyuàn zuìzhōng wéichí le yuánpàn.

    Tòa phúc thẩm cuối cùng đã giữ nguyên bản án sơ thẩm.

  3. 该案目前已移交到上诉法院进行审理。

    Gāi àn mùqián yǐ yíjiāo dào shàngsù fǎyuàn jìnxíng shěnlǐ.

    Vụ án này hiện đã được chuyển giao cho tòa án phúc thẩm xét xử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 向上诉法院上诉 xiàng shàngsù fǎyuàn shàngsùkháng cáo lên tòa án phúc thẩm
  • 上诉法院判决 shàngsù fǎyuàn pànjuéphán quyết của tòa án phúc thẩm
  • 上诉法院法官 shàngsù fǎyuàn fǎguānthẩm phán tòa phúc thẩm
  • 上诉法院裁定 shàngsù fǎyuàn cáidìngquyết định của tòa phúc thẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

负责审理不服初审法院判决或裁定而提出上诉案件的法院。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + 上诉法院 + 提出/提起 + 上诉

Kháng cáo lên tòa án phúc thẩm. VD: 律师向上诉法院提起上诉。– Luật sư nộp đơn kháng cáo lên tòa phúc thẩm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
诉
法
院

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1