1Danh từ
- tòa án phúc thẩm
- tòa án thượng thẩm
Ví dụ
Bèigào juédìng xiàng shěngjí shàngsù fǎyuàn tíqǐ shàngsù.
Bị cáo quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án phúc thẩm cấp tỉnh.
Shàngsù fǎyuàn zuìzhōng wéichí le yuánpàn.
Tòa phúc thẩm cuối cùng đã giữ nguyên bản án sơ thẩm.
Gāi àn mùqián yǐ yíjiāo dào shàngsù fǎyuàn jìnxíng shěnlǐ.
Vụ án này hiện đã được chuyển giao cho tòa án phúc thẩm xét xử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
负责审理不服初审法院判决或裁定而提出上诉案件的法院。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 上诉法院 + 提出/提起 + 上诉
Kháng cáo lên tòa án phúc thẩm. VD: 律师向上诉法院提起上诉。– Luật sư nộp đơn kháng cáo lên tòa phúc thẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
