1Thành ngữ
- ngang tài ngang sức
- xấp xỉ nhau
- không phân cao thấp
Ví dụ
Liǎng duì shílì xiāngdāng, bǐfēn yìzhí bùxiāng-shàngxià.
Thực lực hai đội ngang nhau, điểm số luôn xấp xỉ không phân cao thấp.
Zhè liǎng ge fāng'àn gèyǒu-qiānqiū, shuǐpíng bùxiāng-shàngxià.
Hai phương án này mỗi bên có một điểm hay, trình độ xấp xỉ nhau.
Lùn Hànyǔ shuǐpíng, tā hé tā de tóngzhuō bùxiāng-shàngxià.
Xét về trình độ tiếng Hán, anh ấy và bạn cùng bàn ngang ngửa nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分不出高低好坏;差不多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/和 B 不相上下
A và B ngang ngửa nhau, không bên nào hơn bên nào. VD: 他的棋艺跟专业选手不相上下。– Trình độ cờ của anh ấy ngang ngửa với tuyển thủ chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
