1Thành ngữ
- không ngại học hỏi người dưới
- không xấu hổ khi hỏi người kém hơn mình
Ví dụ
Zài xuéshù yánjiū zhōng, wǒmen yào yǒu bùchǐ-xiàwèn de jīngshén.
Trong nghiên cứu học thuật, chúng ta cần có tinh thần không ngại hỏi người dưới.
Tā suīrán shì yí wèi zhùmíng jiàoshòu, dàn píngshí zǒng shì xūxīn xiàng niánqīngrén bùchǐ-xiàwèn.
Dù là một giáo sư nổi tiếng, nhưng thường ngày ông luôn khiêm tốn hỏi han học hỏi giới trẻ.
Xuéxí xūyào bùchǐ-xiàwèn, cáinéng búduàn qǔdé jìnbù.
Học tập cần không ngại hỏi người dưới thì mới có thể không ngừng tiến bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向地位比自己低、知识比自己少的人请教,也不觉得不好意思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 跟 + ai + 不耻下问
Khiêm tốn thỉnh giáo người có địa vị hoặc tri thức thấp hơn mình (thường dùng để khen ngợi người trên). VD: 他常向同事不耻下问。– Anh ấy thường không ngại học hỏi đồng nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
