Chuyển đến nội dung
专制主义專制主義

zhuānzhìzhǔyì

Hán Việt: CHUYÊN CHẾ CHỦ NGHĨA

HSK6

1Danh từ

  1. chủ nghĩa chuyên chế

Ví dụ

  1. 辛亥革命结束了中国两千多年的封建专制主义。

    Xīnhài Gémìng jiéshù le Zhōngguó liǎng qiān duō nián de fēngjiàn zhuānzhì zhǔyì.

    Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt hơn hai nghìn năm chủ nghĩa phong kiến chuyên chế ở Trung Quốc.

  2. 专制主义压制了人民的思想和自由。

    Zhuānzhì zhǔyì yāzhì le rénmín de sīxiǎng hé zìyóu.

    Chủ nghĩa chuyên chế đã kìm hãm tư tưởng và tự do của nhân dân.

  3. 现代社会普遍反对政治上的专制主义。

    Xiàndài shèhuì pǔbiàn fǎnduì zhèngzhì shàng de zhuānzhì zhǔyì.

    Xã hội hiện đại nhìn chung phản đối chủ nghĩa chuyên chế về mặt chính trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 封建专制主义 fēngjiàn zhuānzhì zhǔyìchủ nghĩa chuyên chế phong kiến
  • 反对专制主义 fǎnduì zhuānzhì zhǔyìphản đối chủ nghĩa chuyên chế
  • 专制主义制度 zhuānzhì zhǔyì zhìdùchế độ chuyên chế
  • 中央集权专制主义 zhōngyāng jíquán zhuānzhì zhǔyìchủ nghĩa chuyên chế tập quyền trung ương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

统治者独揽政权,凭借暴力实行独裁统治的政治制度或思想体系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

反对 / 打破 + 专制主义

phản đối hoặc phá vỡ chủ nghĩa chuyên chế. VD: 人民起来打破了专制主义的枷锁。 – Nhân dân đứng lên phá bỏ xiềng xích của chủ nghĩa chuyên chế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

专
制
主
义

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1