1Danh từ
- chủ nghĩa chuyên chế
Ví dụ
Xīnhài Gémìng jiéshù le Zhōngguó liǎng qiān duō nián de fēngjiàn zhuānzhì zhǔyì.
Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt hơn hai nghìn năm chủ nghĩa phong kiến chuyên chế ở Trung Quốc.
Zhuānzhì zhǔyì yāzhì le rénmín de sīxiǎng hé zìyóu.
Chủ nghĩa chuyên chế đã kìm hãm tư tưởng và tự do của nhân dân.
Xiàndài shèhuì pǔbiàn fǎnduì zhèngzhì shàng de zhuānzhì zhǔyì.
Xã hội hiện đại nhìn chung phản đối chủ nghĩa chuyên chế về mặt chính trị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
统治者独揽政权,凭借暴力实行独裁统治的政治制度或思想体系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反对 / 打破 + 专制主义
phản đối hoặc phá vỡ chủ nghĩa chuyên chế. VD: 人民起来打破了专制主义的枷锁。 – Nhân dân đứng lên phá bỏ xiềng xích của chủ nghĩa chuyên chế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
