1Danh từ
- cường quốc thế giới
Ví dụ
Gāi guó zhèngzài nǔlì chéngwéi shìjiè qiángguó.
Quốc gia này đang nỗ lực trở thành một cường quốc thế giới.
Lìshǐ shàng hěnduō shìjiè qiángguó dōu shuāiluò le.
Trong lịch sử, rất nhiều cường quốc thế giới đã suy tàn.
Kējì chuàngxīn shì jiànshè shìjiè qiángguó de zhòngyào zhīchēng.
Đổi mới khoa học công nghệ là chỗ dựa quan trọng để xây dựng cường quốc thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在政治、经济、军事等各方面具有强大实力和全球影响力的国家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建设成 + 世界强国
xây dựng thành cường quốc thế giới. VD: 把国家建设成世界强国。– Xây dựng đất nước thành cường quốc thế giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
