1Danh từ
- đồi núi
- vùng đồi
Ví dụ
Jiāngnán yǒu hěn duō qiūlíng dìdài.
Khu vực Giang Nam có rất nhiều vùng đồi núi.
Zhèlǐ de dìxíng yǐ qiūlíng wéizhǔ, píngyuán hěn shǎo.
Địa hình ở đây chủ yếu là đồi núi, rất ít đồng bằng.
Zhè piàn qǐfú de qiūlíng shang zhòngmǎn le cháshù.
Trên vùng đồi trập trùng này trồng đầy cây chè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连绵起伏的小山。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 丘陵 + 为主
Dùng trong địa lý để miêu tả đặc trưng địa hình chủ yếu là đồi núi. VD: 这一带以丘陵为主。– Khu vực này chủ yếu là đồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
