1Danh từ
- ánh nắng
- ánh mặt trời
- ánh nắng, ánh mặt trời
- ánh sáng mặt trời, ánh nắng
- vui tươi, lạc quan
- rạng rỡ, tươi sáng
Ví dụ
Qīngchén de yángguāng sǎmǎn le fángjiān.
Ánh nắng ban mai tràn ngập căn phòng.
Duō shài yángguāng duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Phơi nắng nhiều có lợi cho sức khỏe.
Yángguāng chuāntòu shùlín zhào zài dìmian shang.
Ánh mặt trời xuyên qua rừng cây chiếu xuống mặt đất.
Wūzi lǐ yǒu chōngzú de yángguāng.
Trong phòng chan hòa ánh nắng.
Zhè jiān wūzi yángguāng hěn hǎo.
Căn phòng này có nhiều ánh nắng chan hòa.
2Tính từ
- tươi sáng
- lạc quan
- rạng rỡ
Ví dụ
Tā shì yí gè xìnggé yángguāng, jījí xiàngshàng de nánhái.
Cậu ấy là một chàng trai tính cách tươi sáng, tích cực tiến thủ.
Tā de xiàoróng zǒngshì nàme yángguāng cànlàn.
Nụ cười của cô ấy lúc nào cũng rạng rỡ và tươi tắn như ánh mặt trời.
Zhǐyào xīntài yángguāng, shēnghuó jiù huì chōngmǎn xīwàng.
Chỉ cần tâm thái lạc quan tươi sáng thì cuộc sống sẽ tràn ngập hy vọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日光;比喻开朗、活泼、充满朝气的性格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阳光 + 充足/明媚
Miêu tả điều kiện thời tiết chan hòa ánh nắng. VD: 这里阳光很充足。– Nơi đây ánh nắng rất chan hòa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “阳光” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
