Chuyển đến nội dung
阳光陽光

yángguāng

Hán Việt: DƯƠNG QUANG

HSK4Lượng từ: 缕、束、抹

1Danh từ

  1. ánh nắng
  2. ánh mặt trời
  3. ánh nắng, ánh mặt trời
  4. ánh sáng mặt trời, ánh nắng
  5. vui tươi, lạc quan
  6. rạng rỡ, tươi sáng

Ví dụ

  1. 清晨的阳光洒满了房间。

    Qīngchén de yángguāng sǎmǎn le fángjiān.

    Ánh nắng ban mai tràn ngập căn phòng.

  2. 多晒阳光对身体有好处。

    Duō shài yángguāng duì shēntǐ yǒu hǎochu.

    Phơi nắng nhiều có lợi cho sức khỏe.

  3. 阳光穿透树林照在地面上。

    Yángguāng chuāntòu shùlín zhào zài dìmian shang.

    Ánh mặt trời xuyên qua rừng cây chiếu xuống mặt đất.

  4. 屋子里有充足的阳光。

    Wūzi lǐ yǒu chōngzú de yángguāng.

    Trong phòng chan hòa ánh nắng.

  5. 这间屋子阳光很好。

    Zhè jiān wūzi yángguāng hěn hǎo.

    Căn phòng này có nhiều ánh nắng chan hòa.

2Tính từ

  1. tươi sáng
  2. lạc quan
  3. rạng rỡ

Ví dụ

  1. 他是一个性格阳光、积极向上的男孩。

    Tā shì yí gè xìnggé yángguāng, jījí xiàngshàng de nánhái.

    Cậu ấy là một chàng trai tính cách tươi sáng, tích cực tiến thủ.

  2. 她的笑容总是那么阳光灿烂。

    Tā de xiàoróng zǒngshì nàme yángguāng cànlàn.

    Nụ cười của cô ấy lúc nào cũng rạng rỡ và tươi tắn như ánh mặt trời.

  3. 只要心态阳光,生活就会充满希望。

    Zhǐyào xīntài yángguāng, shēnghuó jiù huì chōngmǎn xīwàng.

    Chỉ cần tâm thái lạc quan tươi sáng thì cuộc sống sẽ tràn ngập hy vọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阳光充足 yángguāng chōngzúđầy đủ ánh nắng
  • 性格阳光 xìnggé yángguāngtính cách tươi sáng, cởi mở
  • 阳光灿烂 yángguāng cànlànánh nắng rực rỡ
  • 温暖的阳光 wēnnuǎn de yángguāngánh nắng ấm áp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

日光;比喻开朗、活泼、充满朝气的性格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阳光 + 充足/明媚

Miêu tả điều kiện thời tiết chan hòa ánh nắng. VD: 这里阳光很充足。– Nơi đây ánh nắng rất chan hòa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阳
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “阳光” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1