1Danh từ
- alanin (một loại axit amin)
Ví dụ
Bǐng'ānsuān shì gòuchéng dànbáizhì de yì zhǒng ānjīsuān.
Alanin là một loại axit amin cấu thành protein.
Xuèyè zhōng de bǐng'ānsuān hánliàng xūyào bǎochí pínghéng.
Hàm lượng alanin trong máu cần duy trì ở mức cân bằng.
Bǐng'ānsuān ānjī zhuǎnyíméi shì gāngōngnéng jiǎnchá de zhòngyào zhǐbiāo.
Men ALT (alanin aminotransferase) là một chỉ số quan trọng trong kiểm tra chức năng gan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种非必需氨基酸,是构成蛋白质的基本成分之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丙氨酸 + 指标/含量
Alanin thường dùng trong thuật ngữ y sinh học. VD: 丙氨酸水平正常。– Mức alanin bình thường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “丙氨酸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
