1Danh từ
- phenylalanin (một loại axit amin thiết yếu)
Ví dụ
Běnbǐng'ānsuān shì réntǐ bìxū de yì zhǒng ānjīsīan.
Phenylalanin là một axit amin thiết yếu của cơ thể con người.
Ròulèi hé nǎizhìpǐn fùhán běnbǐng'ānsuān.
Thịt và các sản phẩm từ sữa rất giàu phenylalanin.
Huànyǒu běnbǐngtóngniàozhèng de yīng'ér bù néng dàixiè běnbǐng'ānsuān.
Trẻ sơ sinh mắc hội chứng phenylketonuria không thể chuyển hóa phenylalanin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体必需的八种氨基酸之一,在体内不能自行合成,必须由食物供给。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 苯丙氨酸
Giàu chất phenylalanin. VD: 牛奶富含苯丙氨酸。– Sữa bò rất giàu phenylalanin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
