Chuyển đến nội dung
丙烯酸酯

bǐngxīsuānzhǐ

Hán Việt: BÍNH HI TOAN CHỈ

Danh từ

1Danh từ

  1. este acrylat
  2. acrylat

Ví dụ

  1. 丙烯酸酯常用于制造胶粘剂。

    Bǐngxīsuānzhǐ cháng yòngyú zhìzào jiāoniánjì.Acrylat thường được dùng để chế tạo chất keo dính.

  2. 该涂料采用了丙烯酸酯改性技术。

    Gāi túliào cǎiyòng le bǐngxīsuānzhǐ gǎixìng jìshù.Loại sơn này sử dụng công nghệ biến tính bằng acrylat.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丙烯酸酯橡胶 bǐngxīsuānzhǐ xiàngjiāocao su acrylat
  • 丙烯酸酯聚合物 bǐngxīsuānzhǐ jùhéwùpolyme acrylat
  • 丙烯酸酯乳液 bǐngxīsuānzhǐ rǔyènhũ tương acrylat
  • 合成丙烯酸酯 héchéng bǐngxīsuānzhǐtổng hợp este acrylat

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丙烯酸与醇类反应生成的酯类化合物的总称,常用于塑料、涂料和胶粘剂工业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

丙烯酸酯 + 具有……特性

Dùng diễn đạt đặc tính của este acrylat. VD: 丙烯酸酯具有良好的黏合力。– Acrylat có độ bám dính tốt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙
烯
酸
酯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1