1Danh từ
- động vật lưỡng cư
Ví dụ
Qīngwā hé chánchú dōu shì chángjiàn de liǎngqīdòngwù.
Ếch và cóc đều là động vật lưỡng cư thường gặp.
Liǎngqīdòngwù de yòutǐ shēnghuó zài shuǐ zhōng, yòng sāi hūxī.
Ấu trùng của động vật lưỡng cư sống dưới nước, thở bằng mang.
Xǔduō liǎngqīdòngwù duì huánjìng wūrǎn fēicháng mǐngǎn.
Nhiều loài động vật lưỡng cư rất nhạy cảm với ô nhiễm môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
幼体在水中生活、用鳃呼吸,成体在水陆两栖、主要用肺呼吸的脊椎动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (种/只) + 两栖动物
Dùng lượng từ 种 (loài) hoặc 只 (con) để chỉ số lượng động vật lưỡng cư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
