Chuyển đến nội dung
两栖动物兩棲動物

liǎngqīdòngwù

Hán Việt: LƯỠNG THÊ ĐỘNG VẬT

HSK6Lượng từ: 种、只

1Danh từ

  1. động vật lưỡng cư

Ví dụ

  1. 青蛙和蟾蜍都是常见的两栖动物。

    Qīngwā hé chánchú dōu shì chángjiàn de liǎngqīdòngwù.

    Ếch và cóc đều là động vật lưỡng cư thường gặp.

  2. 两栖动物的幼体生活在水中,用鳃呼吸。

    Liǎngqīdòngwù de yòutǐ shēnghuó zài shuǐ zhōng, yòng sāi hūxī.

    Ấu trùng của động vật lưỡng cư sống dưới nước, thở bằng mang.

  3. 许多两栖动物对环境污染非常敏感。

    Xǔduō liǎngqīdòngwù duì huánjìng wūrǎn fēicháng mǐngǎn.

    Nhiều loài động vật lưỡng cư rất nhạy cảm với ô nhiễm môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一种两栖动物 yì zhǒng liǎngqīdòngwùmột loài động vật lưỡng cư
  • 两栖动物繁殖 liǎngqīdòngwù fánzhísinh sản của động vật lưỡng cư
  • 水生两栖动物 shuǐshēng liǎngqīdòngwùđộng vật lưỡng cư sống dưới nước
  • 两栖动物多样性 liǎngqīdòngwù duōyàngxìngtính đa dạng của động vật lưỡng cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

幼体在水中生活、用鳃呼吸,成体在水陆两栖、主要用肺呼吸的脊椎动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (种/只) + 两栖动物

Dùng lượng từ 种 (loài) hoặc 只 (con) để chỉ số lượng động vật lưỡng cư.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

两
栖
动
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1