1Tính từ
- nghiêm cẩn
- chặt chẽ
- chu đáo tỉ mỉ
Ví dụ
Tā zài xuéshù yánjiū shang yíxiàng fēicháng yánjǐn.
Anh ấy luôn rất nghiêm cẩn trong nghiên cứu học thuật.
Zhè piān wénzhāng jiégòu yánjǐn, luóji qīngxī.
Bài viết này kết cấu chặt chẽ, mạch lạc rõ ràng.
Zuò kēxué shíyàn bìxū tàidù yánjǐn.
Làm thí nghiệm khoa học phải có thái độ tỉ mỉ nghiêm túc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
严肃谨慎;结构严密完备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
严谨 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động được thực hiện một cách cẩn trọng, tỉ mỉ. VD: 他严谨地对待每一项数据。– Anh ấy xử lý từng dữ liệu một cách cẩn trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
