1Tính từ
- nôn nóng
- bốc đồng
- thiếu kiên nhẫn
Ví dụ
Niánqīngrén yào jiǎotàshídì, qièjì xīntài fúzào.
Người trẻ cần phải vững vàng thực tế, tránh nhất là tâm lý nôn nóng bốc đồng.
Xiànzài de shèhuì jiézòu tài kuài, róngyì ràng rén biànde fúzào.
Nhịp sống xã hội hiện nay quá nhanh, dễ làm con người trở nên bốc đồng nôn nóng.
Zuòshì fúzào de rén hěn nán qǔdé zhēnzhèng de chénggōng.
Người làm việc hấp tấp nôn nóng rất khó đạt được thành công thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
轻浮急躁,不沉着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得/变得 + 浮躁
Trở nên hoặc trông có vẻ nôn nóng, mất bình tĩnh. VD: 他的情绪显得有些浮躁。– Tâm trạng của anh ấy có vẻ hơi bồn chồn nôn nóng.
切忌/不要 + 浮躁
Khuyên răn hoặc cảnh báo không nên nóng vội, bộp chộp. VD: 学习切忌浮躁。– Học hành chớ có nóng vội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
