Chuyển đến nội dung
个别個別

gèbié

Hán Việt: CÁ BIỆT

Tính từPhó từ

HSK5

1Tính từ

  1. cá biệt
  2. hiếm có

Ví dụ

  1. 这只是个别现象,不用担心。

    Zhè zhǐshì gèbié xiànxiàng, bú yòng dānxīn.Đây chỉ là hiện tượng cá biệt, không cần lo lắng.

  2. 只有个别学生没有按时交作业。

    Zhǐyǒu gèbié xuésheng méiyǒu ànshí jiāo zuòyè.Chỉ có số ít học sinh cá biệt là không nộp bài tập đúng hạn.

2Phó từ

  1. riêng lẻ
  2. từng người một

Ví dụ

  1. 老师对几个学生进行了个别辅导。

    Lǎoshī duì jǐ gè xuésheng jìnxíng le gèbié fǔdǎo.Thầy giáo đã phụ đạo riêng cho mấy em học sinh.

  2. 经理找他进行了个别谈话。

    Jīnglǐ zhǎo tā jìnxíng le gèbié tánhuà.Giám đốc đã gặp riêng anh ấy để nói chuyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 个别现象 gèbié xiànxiànghiện tượng cá biệt
  • 个别情况 gèbié qíngkuàngtình huống cá biệt
  • 个别谈话 gèbié tánhuànói chuyện riêng
  • 个别辅导 gèbié fǔdǎophụ đạo riêng
  • 个别处理 gèbié chǔlǐxử lý riêng lẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

单个;极少数;特指单独的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

个别 + danh từ

Làm định ngữ biểu thị số lượng cực kỳ ít hoặc đặc thù. VD: 个别人 – số ít người/cá nhân cá biệt.

个别 + 辅导/谈话/交流

Làm trạng ngữ biểu thị tiến hành riêng rẽ đối với một cá nhân. VD: 老师找我个别谈话。– Thầy giáo gặp riêng tôi nói chuyện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

个
别

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1