1Danh từ
- tập thể
- chung
Ví dụ
Gèrén de lìliang lí bù kāi jítǐ de zhīchí.
Sức mạnh của cá nhân không thể tách rời sự ủng hộ của tập thể.
Wǒmen jīntiān jìnxíng le yí cì jítǐ huódòng.
Hôm nay chúng tôi đã tổ chức một buổi hoạt động tập thể.
Wǒmen yīnggāi zìjué wéihù jítǐ lìyì.
Chúng ta nên tự giác bảo vệ lợi ích tập thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
许多人结合起来的有组织的整体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
集体 + động từ / danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính chất tập thể hoặc phó từ chỉ hành động do cả tập thể cùng thực hiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “集体” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
