1Danh từ
- nha đầu
- bé gái
- con bé
- nha hoàn
- người hầu gái (thời xưa)
Ví dụ
Zhè ge xiǎo yātou fēicháng cōngmíng kě'ài.
Con bé này rất thông minh và đáng yêu.
Jiù shèhuì dàhù rénjiā lǐ cháng yǒu shǐhuan yātou.
Thời xưa, các gia đình quyền quý thường có tỳ nữ hầu hạ.
Nǐ zhè yātou, zěnme zhème wǎn cái huíjiā?
Cái con bé này, sao muộn thế này mới về nhà?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指女孩子或婢女。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这/那 + 个 + 丫头
Cách gọi thân mật (hoặc suồng sã) với bé gái, thiếu nữ hay con gái trong gia đình. VD: 这个小丫头真顽皮。 (Con bé này thật nghịch ngợm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
